TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

embroussailler

/ɑ̃.bʁu.sa.je/ giọng máy của trình duyệt

embroussailler nghĩa là phủ đầy bụi rậm.

Nghĩa của embroussailler

Ngoại động từ

  1. Phủ đầy bụi rậm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embroussailler

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

embroussailler nghĩa là gì?

embroussailler (ngoại động từ) nghĩa là phủ đầy bụi rậm.

embroussailler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embroussailler (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bʁu.sa.je/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.