TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

embrassant

/ɑ̃.bʁa.sɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

embrassant nghĩa là ôm.

Nghĩa của embrassant

Tính từ

  1. Thực vật học Ôm.
    • Pétioles embrassantscánh hoa ôm

Dạng từ của embrassant

Số nhiềuembrassants
Giống cáiembrassante
Giống cái số nhiềuembrassantes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embrassant

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

embrassant nghĩa là gì?

embrassant (tính từ) nghĩa là ôm.

embrassant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embrassant (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bʁa.sɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.