TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

embourrer

giọng máy của trình duyệt

embourrer nghĩa là nhồi.

Nghĩa của embourrer

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Nhồi (ghế, nệm...).

Câu hỏi thường gặp

embourrer nghĩa là gì?

embourrer (ngoại động từ) nghĩa là nhồi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.