TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

embossage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

embossage nghĩa là sự néo im tàu, vị trí néo im.

Nghĩa của embossage

Danh từ · giống đực

  1. Hàng hải Sự néo im tàu (cho nằm theo một phương nhất định, thường bằng cách thả hai neo đằng mũi và đằng lái).
  2. Hàng hải Vị trí néo im.

Dạng từ của embossage

Đi với mạo từ: un embossage · l'embossage

Câu hỏi thường gặp

embossage nghĩa là gì?

embossage (danh từ) nghĩa là sự néo im tàu, vị trí néo im.

embossage là giống đực hay giống cái?

embossage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.