emblavure
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.bla.vyʁ/ giọng máy của trình duyệt
emblavure nghĩa là sướng mạ.
Nghĩa của emblavure
Danh từ · giống cái
- Sướng mạ.
Dạng từ của emblavure
Đi với mạo từ: une emblavure · l'emblavure
| Số nhiều | emblavures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emblavure
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ land that has been sown (typically with wheat)
Câu hỏi thường gặp
emblavure nghĩa là gì?
emblavure (danh từ) nghĩa là sướng mạ.
emblavure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emblavure (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bla.vyʁ/.
emblavure là giống đực hay giống cái?
emblavure là danh từ giống cái (dùng với une, la).