embellissement
embellissement nghĩa là sự làm đẹp, sự tô điểm, sự tô vẽ.
Nghĩa của embellissement
Danh từ · giống đực
- Sự làm đẹp.
- Embellissement d'une villesự làm đẹp một thành phố
- Nghĩa bóng Sự tô điểm, sự tô vẽ.
- Embellissement d'un textesự tô vẽ thêm cho bài văn
Dạng từ của embellissement
Đi với mạo từ: un embellissement · l'embellissement
| Số nhiều | embellissements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embellissement
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ embellishment, beautification
Câu hỏi thường gặp
embellissement nghĩa là gì?
embellissement (danh từ) nghĩa là sự làm đẹp, sự tô điểm, sự tô vẽ.
embellissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embellissement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bɛ.lis.mɑ̃/.
embellissement là giống đực hay giống cái?
embellissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).