elliptique
/e.lip.tik/ giọng máy của trình duyệt
elliptique nghĩa là tỉnh lược.
Nghĩa của elliptique
Tính từ
- Toán học Eliptic.
- Tỉnh lược.
- Phrase elliptiquecâu tỉnh lược
Dạng từ của elliptique
| Số nhiều | elliptiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elliptique
Đồng nghĩa
Họ từ của elliptique
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ elliptic; elliptical
Câu hỏi thường gặp
elliptique nghĩa là gì?
elliptique (tính từ) nghĩa là tỉnh lược.
elliptique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elliptique (giọng Pháp chuẩn): /e.lip.tik/.