efficience
danh từ giống cái (f)
/e.fi.sjɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
efficience nghĩa là hiệu năng, hiệu suất.
Nghĩa của efficience
Danh từ · giống cái
- Hiệu năng, hiệu suất.
- Efficience d'une machinehiệu suất của một máy
- Efficience d'une techniquehiệu suất của một kỹ thuật
Dạng từ của efficience
Đi với mạo từ: une efficience · l'efficience
| Số nhiều | efficiences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với efficience
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ effectiveness, efficiency
Câu hỏi thường gặp
efficience nghĩa là gì?
efficience (danh từ) nghĩa là hiệu năng, hiệu suất.
efficience phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của efficience (giọng Pháp chuẩn): /e.fi.sjɑ̃s/.
efficience là giống đực hay giống cái?
efficience là danh từ giống cái (dùng với une, la).