TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

effectuer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/e.fɛk.tɥe/ giọng máy của trình duyệt

effectuer nghĩa là thực hiện.

Nghĩa của effectuer

Động từ

  1. Thực hiện.

Chia động từ effectuer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: effectuéHiện tại phân từ: effectuant

Hiện tại présent

  • j'effectue
  • tu effectues
  • il/elle effectue
  • nous effectuons
  • vous effectuez
  • ils/elles effectuent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai effectué
  • tu as effectué
  • il/elle a effectué
  • nous avons effectué
  • vous avez effectué
  • ils/elles ont effectué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'effectuais
  • tu effectuais
  • il/elle effectuait
  • nous effectuions
  • vous effectuiez
  • ils/elles effectuaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'effectuerai
  • tu effectueras
  • il/elle effectuera
  • nous effectuerons
  • vous effectuerez
  • ils/elles effectueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'effectuerais
  • tu effectuerais
  • il/elle effectuerait
  • nous effectuerions
  • vous effectueriez
  • ils/elles effectueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'effectue
  • que tu effectues
  • qu'il/elle effectue
  • que nous effectuions
  • que vous effectuiez
  • qu'ils/elles effectuent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'effectuai
  • tu effectuas
  • il/elle effectua
  • nous effectuâmes
  • vous effectuâtes
  • ils/elles effectuèrent

Mệnh lệnh impératif

  • effectue (tu)
  • effectuons (nous)
  • effectuez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của effectuer

Câu ví dụ với effectuer

  • J'ai une semaine pour effectuer mes devoirs. Tôi chỉ có một tuần để làm bài tập về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #528897
  • Il effectua un saut périlleux. Anh ấy đã làm một cú lộn nhào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1317186
  • J'ai effectué mes devoirs. Mình đã làm bài tập về nhà rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4223269
  • L'échantillonnage doit être effectué de manière à garantir une sélection aléatoire. Việc chọn mẫu phải được đảm bảo là hoàn toàn ngẫu nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8597632

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to effect; to work out (a calculation); to carry out (an experiment); to execute (an operation)

Câu hỏi thường gặp

effectuer nghĩa là gì?

effectuer (động từ) nghĩa là thực hiện.

effectuer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của effectuer (giọng Pháp chuẩn): /e.fɛk.tɥe/.

Chia động từ effectuer ở thì hiện tại thế nào?

j'effectue, tu effectues, il/elle effectue, nous effectuons, vous effectuez, ils/elles effectuent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.