effarement
danh từ giống đực (m)
/e.faʁ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
effarement nghĩa là sự hốt hoảng.
Nghĩa của effarement
Danh từ · giống đực
- Sự hốt hoảng.
Dạng từ của effarement
Đi với mạo từ: un effarement · l'effarement
| Số nhiều | effarements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effarement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alarm; bewilderment
Câu hỏi thường gặp
effarement nghĩa là gì?
effarement (danh từ) nghĩa là sự hốt hoảng.
effarement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effarement (giọng Pháp chuẩn): /e.faʁ.mɑ̃/.
effarement là giống đực hay giống cái?
effarement là danh từ giống đực (dùng với un, le).