ectopique
/ɛk.tɔ.pik/ giọng máy của trình duyệt
ectopique nghĩa là lạc chỗ.
Nghĩa của ectopique
Tính từ
- Lạc chỗ.
- Grossesse ectopiquechửa lạc chỗ, chửa ngoài dạ con
Dạng từ của ectopique
| Số nhiều | ectopiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ectopique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ectopic
Câu hỏi thường gặp
ectopique nghĩa là gì?
ectopique (tính từ) nghĩa là lạc chỗ.
ectopique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ectopique (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.tɔ.pik/.