ecchymose
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.ki.moz/ giọng máy của trình duyệt
ecchymose nghĩa là vết bầm máu.
Nghĩa của ecchymose
Danh từ · giống cái
- Y học Vết bầm máu.
Dạng từ của ecchymose
Đi với mạo từ: une ecchymose · l'ecchymose
| Số nhiều | ecchymoses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ecchymose
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bruise (mark on body), ecchymosis
Câu hỏi thường gặp
ecchymose nghĩa là gì?
ecchymose (danh từ) nghĩa là vết bầm máu.
ecchymose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ecchymose (giọng Pháp chuẩn): /e.ki.moz/.
ecchymose là giống đực hay giống cái?
ecchymose là danh từ giống cái (dùng với une, la).