eccéité
danh từ giống cái (f)
/ɛk.se.i.te/ giọng máy của trình duyệt
eccéité nghĩa là cái nó, cái cá thể, tính đây đó.
Nghĩa của eccéité
Danh từ · giống cái
- Triết học Cái nó, cái cá thể (theo triết học sinh viện).
- Triết học Tính đây đó (theo thuyết sinh tồn).
Dạng từ của eccéité
Đi với mạo từ: une eccéité · l'eccéité
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ haecceity
Câu hỏi thường gặp
eccéité nghĩa là gì?
eccéité (danh từ) nghĩa là cái nó, cái cá thể, tính đây đó.
eccéité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eccéité (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.se.i.te/.
eccéité là giống đực hay giống cái?
eccéité là danh từ giống cái (dùng với une, la).