dyspraxie
danh từ giống cái (f)
/dis.pʁak.si/ giọng máy của trình duyệt
dyspraxie nghĩa là sự mất thực dụng.
Nghĩa của dyspraxie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự mất thực dụng.
Dạng từ của dyspraxie
Đi với mạo từ: une dyspraxie · la dyspraxie
| Số nhiều | dyspraxies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dyspraxia
Câu hỏi thường gặp
dyspraxie nghĩa là gì?
dyspraxie (danh từ) nghĩa là sự mất thực dụng.
dyspraxie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dyspraxie (giọng Pháp chuẩn): /dis.pʁak.si/.
dyspraxie là giống đực hay giống cái?
dyspraxie là danh từ giống cái (dùng với une, la).