dysménorrhée
danh từ giống cái (f)
/dis.me.nɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
dysménorrhée nghĩa là chứng đau kinh.
Nghĩa của dysménorrhée
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng đau kinh.
Dạng từ của dysménorrhée
Đi với mạo từ: une dysménorrhée · la dysménorrhée
| Số nhiều | dysménorrhées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dysmenorrhea
Câu hỏi thường gặp
dysménorrhée nghĩa là gì?
dysménorrhée (danh từ) nghĩa là chứng đau kinh.
dysménorrhée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dysménorrhée (giọng Pháp chuẩn): /dis.me.nɔ.ʁe/.
dysménorrhée là giống đực hay giống cái?
dysménorrhée là danh từ giống cái (dùng với une, la).