dynamomètre
danh từ giống đực (m)
/di.na.mɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
dynamomètre nghĩa là lực kế.
Nghĩa của dynamomètre
Danh từ · giống đực
- Cơ học Lực kế.
Dạng từ của dynamomètre
Đi với mạo từ: un dynamomètre · le dynamomètre
| Số nhiều | dynamomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dynamometer
Câu hỏi thường gặp
dynamomètre nghĩa là gì?
dynamomètre (danh từ) nghĩa là lực kế.
dynamomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dynamomètre (giọng Pháp chuẩn): /di.na.mɔ.mɛtʁ/.
dynamomètre là giống đực hay giống cái?
dynamomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).