TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dynamite

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/di.na.mit/ giọng máy của trình duyệt

dynamite nghĩa là đinamit.

Nghĩa của dynamite

Danh từ · giống cái

  1. Đinamit (thuốc nổ).

Dạng từ của dynamite

Đi với mạo từ: une dynamite · la dynamite

Câu hỏi thường gặp

dynamite nghĩa là gì?

dynamite (danh từ) nghĩa là đinamit.

dynamite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dynamite (giọng Pháp chuẩn): /di.na.mit/.

dynamite là giống đực hay giống cái?

dynamite là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.