durée
durée nghĩa là thời gian, độ bền.
Nghĩa của durée
Danh từ · giống cái
- Thời gian.
- Durée des vacancesthời gian nghỉ hè
- Durée d'emploi/durée d'utilisationthời gian sử dụng
- Durée de viethời gian tồn tại (hạt cơ bản, nhân phóng xạ...)
- Durée de démarragethời gian khởi động
- Độ bền.
- Signe de la duréedấu hiệu của độ bền
- Âm nhạc Độ dài.
- Triết học Độ lâu.
Dạng từ của durée
Đi với mạo từ: une durée · la durée
| Số nhiều | durées |
Câu ví dụ với durée
- Au moins, les céréales ont une longue durée de conservation. Ít ra thì ngũ cốc có thời hạn sử dụng lâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10241974
- La durée de son attention est celle d'un poisson rouge. Khả năng tập trung của anh ta chỉ tương đương với một con cá vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13515825
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ duration, period, time taken
Câu hỏi thường gặp
durée nghĩa là gì?
durée (danh từ) nghĩa là thời gian, độ bền.
durée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của durée (giọng Pháp chuẩn): /dy.ʁe/.
durée là giống đực hay giống cái?
durée là danh từ giống cái (dùng với une, la).