TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

durée

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/dy.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

durée nghĩa là thời gian, độ bền.

Nghĩa của durée

Danh từ · giống cái

  1. Thời gian.
    • Durée des vacancesthời gian nghỉ hè
    • Durée d'emploi/durée d'utilisationthời gian sử dụng
    • Durée de viethời gian tồn tại (hạt cơ bản, nhân phóng xạ...)
    • Durée de démarragethời gian khởi động
  2. Độ bền.
    • Signe de la duréedấu hiệu của độ bền
  3. Âm nhạc Độ dài.
  4. Triết học Độ lâu.

Dạng từ của durée

Đi với mạo từ: une durée · la durée

Số nhiềudurées

Câu ví dụ với durée

  • Au moins, les céréales ont une longue durée de conservation. Ít ra thì ngũ cốc có thời hạn sử dụng lâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10241974
  • La durée de son attention est celle d'un poisson rouge. Khả năng tập trung của anh ta chỉ tương đương với một con cá vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13515825

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ duration, period, time taken

Câu hỏi thường gặp

durée nghĩa là gì?

durée (danh từ) nghĩa là thời gian, độ bền.

durée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của durée (giọng Pháp chuẩn): /dy.ʁe/.

durée là giống đực hay giống cái?

durée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.