duopole
danh từ giống đực (m)
/dɥɔ.pɔl/ giọng máy của trình duyệt
duopole nghĩa là Tài chính sự song quyền.
Nghĩa của duopole
Danh từ · giống đực
- Kinh tế Tài chính sự song quyền.
Dạng từ của duopole
Đi với mạo từ: un duopole · le duopole
| Số nhiều | duopoles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ duopoly
Câu hỏi thường gặp
duopole nghĩa là gì?
duopole (danh từ) nghĩa là Tài chính sự song quyền.
duopole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của duopole (giọng Pháp chuẩn): /dɥɔ.pɔl/.
duopole là giống đực hay giống cái?
duopole là danh từ giống đực (dùng với un, le).