duodi
danh từ giống đực (m)
/dɥɔ.di/ giọng máy của trình duyệt
duodi nghĩa là ngày thứ hai.
Nghĩa của duodi
Danh từ · giống đực
- Sử học Ngày thứ hai (trong tuần mười ngày, theo lịch cộng hòa).
Dạng từ của duodi
Đi với mạo từ: un duodi · le duodi
| Số nhiều | duodis |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the second day of the decade (ten-day week) in the French Republican Calendar
Câu hỏi thường gặp
duodi nghĩa là gì?
duodi (danh từ) nghĩa là ngày thứ hai.
duodi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của duodi (giọng Pháp chuẩn): /dɥɔ.di/.
duodi là giống đực hay giống cái?
duodi là danh từ giống đực (dùng với un, le).