dryade
danh từ giống cái (f)
/dʁi.jad/ giọng máy của trình duyệt
dryade nghĩa là thần rừng, cây tiên nữ.
Nghĩa của dryade
Danh từ · giống cái
- Thần rừng.
- Thực vật học Cây tiên nữ.
Dạng từ của dryade
Đi với mạo từ: une dryade · la dryade
| Số nhiều | dryades |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dryad; forest tree, sciaphilous in young state
Câu hỏi thường gặp
dryade nghĩa là gì?
dryade (danh từ) nghĩa là thần rừng, cây tiên nữ.
dryade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dryade (giọng Pháp chuẩn): /dʁi.jad/.
dryade là giống đực hay giống cái?
dryade là danh từ giống cái (dùng với une, la).