TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

drenne

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

drenne nghĩa là chim hét âu.

Nghĩa của drenne

Danh từ · giống cái

  1. Động vật học Chim hét Âu.

Dạng từ của drenne

Đi với mạo từ: une drenne · la drenne

Câu hỏi thường gặp

drenne nghĩa là gì?

drenne (danh từ) nghĩa là chim hét âu.

drenne là giống đực hay giống cái?

drenne là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.