dravidien
/dʁa.vi.djɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
dravidien nghĩa là Thuộc chủng tộc Đra-vi-đa (Nam ấn Độ).
Nghĩa của dravidien
Tính từ
- Thuộc chủng tộc Đra-vi-đa (Nam ấn Độ).
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Nhóm ngôn ngữ Đra-vi-đa.
Dạng từ của dravidien
| Số nhiều | dravidiens |
| Giống cái | dravidienne |
| Giống cái số nhiều | dravidiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Dravidian (all meanings)
Câu hỏi thường gặp
dravidien nghĩa là gì?
dravidien (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc chủng tộc Đra-vi-đa (Nam ấn Độ).
dravidien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dravidien (giọng Pháp chuẩn): /dʁa.vi.djɛ̃/.