dramaturgie
danh từ giống cái (f)
/dʁa.ma.tyʁ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
dramaturgie nghĩa là nghệ thuật soạn kịch.
Nghĩa của dramaturgie
Danh từ · giống cái
- Nghệ thuật soạn kịch.
- Sách bàn về kịch.
Dạng từ của dramaturgie
Đi với mạo từ: une dramaturgie · la dramaturgie
| Số nhiều | dramaturgies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dramaturgy
Câu hỏi thường gặp
dramaturgie nghĩa là gì?
dramaturgie (danh từ) nghĩa là nghệ thuật soạn kịch.
dramaturgie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dramaturgie (giọng Pháp chuẩn): /dʁa.ma.tyʁ.ʒi/.
dramaturgie là giống đực hay giống cái?
dramaturgie là danh từ giống cái (dùng với une, la).