draine
danh từ giống cái (f)
/dʁɛn/ giọng máy của trình duyệt
draine nghĩa là Như drenne.
Nghĩa của draine
Danh từ · giống cái
- Như drenne.
Dạng từ của draine
Đi với mạo từ: une draine · la draine
| Số nhiều | draines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mistle thrush
Câu hỏi thường gặp
draine nghĩa là gì?
draine (danh từ) nghĩa là Như drenne.
draine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của draine (giọng Pháp chuẩn): /dʁɛn/.
draine là giống đực hay giống cái?
draine là danh từ giống cái (dùng với une, la).