TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dragéifier

giọng máy của trình duyệt

dragéifier nghĩa là Trình bày dưới dạng kẹo trứng chim.

Nghĩa của dragéifier

Ngoại động từ

  1. Trình bày dưới dạng kẹo trứng chim.
  2. Dược học Trình bày dưới dạng viên bao đường.

Câu hỏi thường gặp

dragéifier nghĩa là gì?

dragéifier (ngoại động từ) nghĩa là Trình bày dưới dạng kẹo trứng chim.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.