doucine
danh từ giống cái (f)
/du.sin/ giọng máy của trình duyệt
doucine nghĩa là gờ thành bát, bào xoi.
Nghĩa của doucine
Danh từ · giống cái
- Kiến trúc Gờ thành bát.
- Kỹ thuật Bào xoi.
Dạng từ của doucine
Đi với mạo từ: une doucine · la doucine
| Số nhiều | doucines |
Câu hỏi thường gặp
doucine nghĩa là gì?
doucine (danh từ) nghĩa là gờ thành bát, bào xoi.
doucine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doucine (giọng Pháp chuẩn): /du.sin/.
doucine là giống đực hay giống cái?
doucine là danh từ giống cái (dùng với une, la).