doucin
danh từ giống đực (m)
/du.sɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
doucin nghĩa là nông nghiệp táo chát.
Nghĩa của doucin
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp táo chát (dùng làm gốc ghép táo trồng).
- Tiếng địa phương Vị rượu kháng.
Dạng từ của doucin
Đi với mạo từ: un doucin · le doucin
| Số nhiều | doucins |
Câu hỏi thường gặp
doucin nghĩa là gì?
doucin (danh từ) nghĩa là nông nghiệp táo chát.
doucin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doucin (giọng Pháp chuẩn): /du.sɛ̃/.
doucin là giống đực hay giống cái?
doucin là danh từ giống đực (dùng với un, le).