donjon
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/dɔ̃.ʒɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
donjon nghĩa là vọng lâu, tháp phòng ngự, tháp điều khiển.
Nghĩa của donjon
Danh từ · giống đực
- Vọng lâu; tháp phòng ngự (của lầu pháo đài).
- Hàng hải Tháp điều khiển (của tàu thiết giáp).
Dạng từ của donjon
Đi với mạo từ: un donjon · le donjon
| Số nhiều | donjons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ donjon, keep
Câu hỏi thường gặp
donjon nghĩa là gì?
donjon (danh từ) nghĩa là vọng lâu, tháp phòng ngự, tháp điều khiển.
donjon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của donjon (giọng Pháp chuẩn): /dɔ̃.ʒɔ̃/.
donjon là giống đực hay giống cái?
donjon là danh từ giống đực (dùng với un, le).