domiciliataire
danh từ giống đực (m)
/dɔ.mi.si.lja.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
domiciliataire nghĩa là chủ nơi trả.
Nghĩa của domiciliataire
Danh từ · giống đực
- Thương nghiệp Chủ nơi trả (séc... thường là một chủ ngân hàng).
Dạng từ của domiciliataire
Đi với mạo từ: un domiciliataire · le domiciliataire
| Số nhiều | domiciliataires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ domiciliary
Câu hỏi thường gặp
domiciliataire nghĩa là gì?
domiciliataire (danh từ) nghĩa là chủ nơi trả.
domiciliataire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của domiciliataire (giọng Pháp chuẩn): /dɔ.mi.si.lja.tɛʁ/.
domiciliataire là giống đực hay giống cái?
domiciliataire là danh từ giống đực (dùng với un, le).