dolomite
danh từ giống cái (f)
/dɔ.lɔ.mit/ giọng máy của trình duyệt
dolomite nghĩa là đolomit.
Nghĩa của dolomite
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Đolomit.
Dạng từ của dolomite
Đi với mạo từ: une dolomite · la dolomite
| Số nhiều | dolomites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dolomite
Câu hỏi thường gặp
dolomite nghĩa là gì?
dolomite (danh từ) nghĩa là đolomit.
dolomite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dolomite (giọng Pháp chuẩn): /dɔ.lɔ.mit/.
dolomite là giống đực hay giống cái?
dolomite là danh từ giống cái (dùng với une, la).