TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

doigter

/dwa.te/ giọng máy của trình duyệt

doigter nghĩa là ghi ngón bấm, bấm ngón.

Nghĩa của doigter

Ngoại động từ

  1. Âm nhạc Ghi ngón bấm.
    • Doigter un morceau difficileghi ngón bấm cho một bản nhạc khó

Nội động từ

  1. Âm nhạc Bấm ngón.
    • Sa manière de doigter est incorrectecách bấm ngón của ông ta không đúng

Chia động từ doigter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: doigtéHiện tại phân từ: doigtant

Hiện tại présent

  • je doigte
  • tu doigtes
  • il/elle doigte
  • nous doigtons
  • vous doigtez
  • ils/elles doigtent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai doigté
  • tu as doigté
  • il/elle a doigté
  • nous avons doigté
  • vous avez doigté
  • ils/elles ont doigté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je doigtais
  • tu doigtais
  • il/elle doigtait
  • nous doigtions
  • vous doigtiez
  • ils/elles doigtaient

Tương lai đơn futur simple

  • je doigterai
  • tu doigteras
  • il/elle doigtera
  • nous doigterons
  • vous doigterez
  • ils/elles doigteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je doigterais
  • tu doigterais
  • il/elle doigterait
  • nous doigterions
  • vous doigteriez
  • ils/elles doigteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je doigte
  • que tu doigtes
  • qu'il/elle doigte
  • que nous doigtions
  • que vous doigtiez
  • qu'ils/elles doigtent

Quá khứ đơn passé simple

  • je doigtai
  • tu doigtas
  • il/elle doigta
  • nous doigtâmes
  • vous doigtâtes
  • ils/elles doigtèrent

Mệnh lệnh impératif

  • doigte (tu)
  • doigtons (nous)
  • doigtez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to finger, to put fingerings on a music sheet; to finger, to flick off
  • Danh từ fingering

Câu hỏi thường gặp

doigter nghĩa là gì?

doigter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ghi ngón bấm, bấm ngón.

doigter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doigter (giọng Pháp chuẩn): /dwa.te/.

Chia động từ doigter ở thì hiện tại thế nào?

je doigte, tu doigtes, il/elle doigte, nous doigtons, vous doigtez, ils/elles doigtent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.