dogue
danh từ giống đực (m)
/dɔɡ/ giọng máy của trình duyệt
dogue nghĩa là giống chó đôgơ, người bẳn tính.
Nghĩa của dogue
Danh từ · giống đực
- Giống chó đôgơ (đầu to mõm bẹt).
- Nghĩa bóng Người bẳn tính.
- Être d'une humeur de doguebẳn tính
Dạng từ của dogue
Đi với mạo từ: un dogue · le dogue
| Số nhiều | dogues |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mastiff
Câu hỏi thường gặp
dogue nghĩa là gì?
dogue (danh từ) nghĩa là giống chó đôgơ, người bẳn tính.
dogue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dogue (giọng Pháp chuẩn): /dɔɡ/.
dogue là giống đực hay giống cái?
dogue là danh từ giống đực (dùng với un, le).