TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dogmatiseur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

dogmatiseur nghĩa là có giọng độc đoán.

Nghĩa của dogmatiseur

Danh từ · giống đực

  1. Nghĩa xấu Người nói giọng độc đoán.

Tính từ

  1. Nghĩa xấu Có giọng độc đoán.

Dạng từ của dogmatiseur

Đi với mạo từ: un dogmatiseur · le dogmatiseur

Câu hỏi thường gặp

dogmatiseur nghĩa là gì?

dogmatiseur (danh từ, tính từ) nghĩa là có giọng độc đoán.

dogmatiseur là giống đực hay giống cái?

dogmatiseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.