divinité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/di.vi.ni.te/ giọng máy của trình duyệt
divinité nghĩa là thiên chất, thiên tính, chúa trời.
Nghĩa của divinité
Danh từ · giống cái
- Thiên chất, thiên tính.
- La divinité de Jésusthiên chất của Chúa Giê xu
- Chúa trời.
- Honorer la Divinitétôn sùng đức Chúa trời
- Thần.
- Les divinités antiquescác vị thần thời cổ
Dạng từ của divinité
Đi với mạo từ: une divinité · la divinité
| Số nhiều | divinités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ divinity; godhead
Câu hỏi thường gặp
divinité nghĩa là gì?
divinité (danh từ) nghĩa là thiên chất, thiên tính, chúa trời.
divinité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của divinité (giọng Pháp chuẩn): /di.vi.ni.te/.
divinité là giống đực hay giống cái?
divinité là danh từ giống cái (dùng với une, la).