diverticule
danh từ giống đực (m)
/divɛʁtikyl/ giọng máy của trình duyệt
diverticule nghĩa là túi thừa.
Nghĩa của diverticule
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Túi thừa.
Dạng từ của diverticule
Đi với mạo từ: un diverticule · le diverticule
| Số nhiều | diverticules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diverticulum
Câu hỏi thường gặp
diverticule nghĩa là gì?
diverticule (danh từ) nghĩa là túi thừa.
diverticule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diverticule (giọng Pháp chuẩn): /divɛʁtikyl/.
diverticule là giống đực hay giống cái?
diverticule là danh từ giống đực (dùng với un, le).