diversification
diversification nghĩa là sự thay đổi, sự đổi khác đi.
Nghĩa của diversification
Danh từ · giống cái
- Sự thay đổi, sự đổi khác đi.
Dạng từ của diversification
Đi với mạo từ: une diversification · la diversification
| Số nhiều | diversifications |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diversification
Câu hỏi thường gặp
diversification nghĩa là gì?
diversification (danh từ) nghĩa là sự thay đổi, sự đổi khác đi.
diversification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diversification (giọng Pháp chuẩn): /di.vɛʁ.si.fi.ka.sjɔ̃/.
diversification là giống đực hay giống cái?
diversification là danh từ giống cái (dùng với une, la).