dithyrambe
danh từ giống đực (m)
/di.ti.ʁɑ̃b/ giọng máy của trình duyệt
dithyrambe nghĩa là thơ tán tụng, lời tán tụng.
Nghĩa của dithyrambe
Danh từ · giống đực
- Thơ ca Thơ tán tụng.
- Nghĩa rộng Lời tán tụng.
- Sử học Bài tụng thần rượu.
Dạng từ của dithyrambe
Đi với mạo từ: un dithyrambe · le dithyrambe
| Số nhiều | dithyrambes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dithyramb
Câu hỏi thường gặp
dithyrambe nghĩa là gì?
dithyrambe (danh từ) nghĩa là thơ tán tụng, lời tán tụng.
dithyrambe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dithyrambe (giọng Pháp chuẩn): /di.ti.ʁɑ̃b/.
dithyrambe là giống đực hay giống cái?
dithyrambe là danh từ giống đực (dùng với un, le).