distractivité
danh từ giống cái (f)
/distʁaktivite/ giọng máy của trình duyệt
distractivité nghĩa là tật đãng trí.
Nghĩa của distractivité
Danh từ · giống cái
- Tâm lý học Tật đãng trí.
Dạng từ của distractivité
Đi với mạo từ: une distractivité · la distractivité
Câu hỏi thường gặp
distractivité nghĩa là gì?
distractivité (danh từ) nghĩa là tật đãng trí.
distractivité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của distractivité (giọng Pháp chuẩn): /distʁaktivite/.
distractivité là giống đực hay giống cái?
distractivité là danh từ giống cái (dùng với une, la).