distique
danh từ giống đực (m)
/dis.tik/ giọng máy của trình duyệt
distique nghĩa là đoạn thơ hai câu, hai hàng.
Nghĩa của distique
Danh từ · giống đực
- Đoạn thơ hai câu.
Tính từ
- Thực vật học (xếp) hai hàng (lá).
Dạng từ của distique
Đi với mạo từ: un distique · le distique
| Số nhiều | distiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ distichous (arranged in two rows on each side of an axis); having two rows of facets around each base
- Danh từ distich, couplet (verse of two lines, especially one that makes sense on its own)
Câu hỏi thường gặp
distique nghĩa là gì?
distique (danh từ, tính từ) nghĩa là đoạn thơ hai câu, hai hàng.
distique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của distique (giọng Pháp chuẩn): /dis.tik/.
distique là giống đực hay giống cái?
distique là danh từ giống đực (dùng với un, le).