discographie
danh từ giống cái (f)
/dis.kɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
discographie nghĩa là Bộ đĩa hát chuyên đề.
Nghĩa của discographie
Danh từ · giống cái
- Bộ đĩa hát chuyên đề.
Dạng từ của discographie
Đi với mạo từ: une discographie · la discographie
| Số nhiều | discographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ discography; discography (complete collection of the releases of a musical act)
Câu hỏi thường gặp
discographie nghĩa là gì?
discographie (danh từ) nghĩa là Bộ đĩa hát chuyên đề.
discographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discographie (giọng Pháp chuẩn): /dis.kɔ.ɡʁa.fi/.
discographie là giống đực hay giống cái?
discographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).