dirham
danh từ giống đực (m)
/di.ʁam/ giọng máy của trình duyệt
dirham nghĩa là đồng điram.
Nghĩa của dirham
Danh từ · giống đực
- Đồng điram (tiền Ma-rốc).
Dạng từ của dirham
Đi với mạo từ: un dirham · le dirham
| Số nhiều | dirhams |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dirham
Câu hỏi thường gặp
dirham nghĩa là gì?
dirham (danh từ) nghĩa là đồng điram.
dirham phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dirham (giọng Pháp chuẩn): /di.ʁam/.
dirham là giống đực hay giống cái?
dirham là danh từ giống đực (dùng với un, le).