diplômé
diplômé nghĩa là có bằng, có bằng đại học, tốt nghiệp đại học, người có bằng.
Nghĩa của diplômé
Tính từ
- Có bằng.
- Accoucheuse diplôméenữ hộ sinh có bằng
- Có bằng đại học, tốt nghiệp đại học.
Danh từ · cả hai giống
- Người có bằng, người tốt nghiệp.
Dạng từ của diplômé
| Số nhiều | diplômés |
| Giống cái | diplômée |
| Giống cái số nhiều | diplômées |
Câu ví dụ với diplômé
- Tom a été diplômé en 2013. Tom đã tốt nghiệp vào năm 2013 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6154162
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ having a diploma or a degree
- Danh từ degree-holder, someone who has a degree
Câu hỏi thường gặp
diplômé nghĩa là gì?
diplômé (tính từ, danh từ) nghĩa là có bằng, có bằng đại học, tốt nghiệp đại học, người có bằng.
diplômé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diplômé (giọng Pháp chuẩn): /di.plo.me/.