diphtongue
danh từ giống cái (f)
/dif.tɔ̃ɡ/ giọng máy của trình duyệt
diphtongue nghĩa là nguyên âm đôi.
Nghĩa của diphtongue
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học Nguyên âm đôi.
Dạng từ của diphtongue
Đi với mạo từ: une diphtongue · la diphtongue
| Số nhiều | diphtongues |
Họ từ của diphtongue
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diphthong; digraph, trigraph
Câu hỏi thường gặp
diphtongue nghĩa là gì?
diphtongue (danh từ) nghĩa là nguyên âm đôi.
diphtongue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diphtongue (giọng Pháp chuẩn): /dif.tɔ̃ɡ/.
diphtongue là giống đực hay giống cái?
diphtongue là danh từ giống cái (dùng với une, la).