diphénol
danh từ giống đực (m)
/difenɔl/ giọng máy của trình duyệt
diphénol nghĩa là đifenola.
Nghĩa của diphénol
Danh từ · giống đực
- Hóa học Đifenola.
Dạng từ của diphénol
Đi với mạo từ: un diphénol · le diphénol
| Số nhiều | diphénols |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diphenol
Câu hỏi thường gặp
diphénol nghĩa là gì?
diphénol (danh từ) nghĩa là đifenola.
diphénol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diphénol (giọng Pháp chuẩn): /difenɔl/.
diphénol là giống đực hay giống cái?
diphénol là danh từ giống đực (dùng với un, le).