dioptrique
danh từ giống cái (f)
/djɔp.tʁik/ giọng máy của trình duyệt
dioptrique nghĩa là khúc xạ học.
Nghĩa của dioptrique
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Khúc xạ học.
Tính từ
- Xem (danh từ giống cái).
Dạng từ của dioptrique
Đi với mạo từ: une dioptrique · la dioptrique
| Số nhiều | dioptriques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dioptric
- Danh từ dioptrics
Câu hỏi thường gặp
dioptrique nghĩa là gì?
dioptrique (danh từ, tính từ) nghĩa là khúc xạ học.
dioptrique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dioptrique (giọng Pháp chuẩn): /djɔp.tʁik/.
dioptrique là giống đực hay giống cái?
dioptrique là danh từ giống cái (dùng với une, la).