TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dindonnier

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

dindonnier nghĩa là người chăn gà tây.

Nghĩa của dindonnier

Danh từ · giống đực

  1. Người chăn gà tây.

Dạng từ của dindonnier

Đi với mạo từ: un dindonnier · le dindonnier

Câu hỏi thường gặp

dindonnier nghĩa là gì?

dindonnier (danh từ) nghĩa là người chăn gà tây.

dindonnier là giống đực hay giống cái?

dindonnier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.