dindonneau
danh từ giống đực (m)
/dɛ̃.dɔ.no/ giọng máy của trình duyệt
dindonneau nghĩa là gà tây con.
Nghĩa của dindonneau
Danh từ · giống đực
- Gà tây con.
Dạng từ của dindonneau
Đi với mạo từ: un dindonneau · le dindonneau
| Số nhiều | dindonneaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ turkey poult
Câu hỏi thường gặp
dindonneau nghĩa là gì?
dindonneau (danh từ) nghĩa là gà tây con.
dindonneau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dindonneau (giọng Pháp chuẩn): /dɛ̃.dɔ.no/.
dindonneau là giống đực hay giống cái?
dindonneau là danh từ giống đực (dùng với un, le).