dilueur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
dilueur nghĩa là máy pha loãng.
Nghĩa của dilueur
Danh từ · giống đực
- Máy pha loãng.
Dạng từ của dilueur
Đi với mạo từ: un dilueur · le dilueur
| Số nhiều | dilueurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A diluter
Câu hỏi thường gặp
dilueur nghĩa là gì?
dilueur (danh từ) nghĩa là máy pha loãng.
dilueur là giống đực hay giống cái?
dilueur là danh từ giống đực (dùng với un, le).