dilatomètre
danh từ giống đực (m)
/di.la.tɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
dilatomètre nghĩa là nở kế.
Nghĩa của dilatomètre
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Nở kế.
Dạng từ của dilatomètre
Đi với mạo từ: un dilatomètre · le dilatomètre
| Số nhiều | dilatomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dilatometer
Câu hỏi thường gặp
dilatomètre nghĩa là gì?
dilatomètre (danh từ) nghĩa là nở kế.
dilatomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dilatomètre (giọng Pháp chuẩn): /di.la.tɔ.mɛtʁ/.
dilatomètre là giống đực hay giống cái?
dilatomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).